Nghĩa của từ sedated trong tiếng Việt

sedated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sedated

US /sɪˈdeɪtɪd/
UK /sɪˈdeɪtɪd/

Tính từ

được an thần, bị gây mê

calm, quiet, or tranquil, especially as a result of a sedative drug

Ví dụ:
The patient remained sedated throughout the surgery.
Bệnh nhân vẫn được an thần trong suốt ca phẫu thuật.
She felt pleasantly sedated after taking the medication.
Cô ấy cảm thấy dễ chịu và được an thần sau khi uống thuốc.
Từ liên quan: