Nghĩa của từ seagull trong tiếng Việt.
seagull trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seagull
US /ˈsiː.ɡʌl/
UK /ˈsiː.ɡʌl/

Danh từ
1.
hải âu
a large web-footed seabird with long, narrow wings and a hooked bill, typically having white and grey plumage
Ví dụ:
•
A seagull swooped down to snatch a discarded french fry.
Một con hải âu sà xuống để cướp một miếng khoai tây chiên bị vứt đi.
•
The sound of seagulls filled the air near the coast.
Tiếng hải âu tràn ngập không khí gần bờ biển.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland