Nghĩa của từ gull trong tiếng Việt
gull trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gull
US /ɡʌl/
UK /ɡʌl/
Danh từ
1.
hải âu
a long-winged, web-footed seabird with a raucous call, typically white with gray on the back and wings
Ví dụ:
•
A gull soared gracefully above the ocean waves.
Một con hải âu lượn lờ duyên dáng trên những con sóng đại dương.
•
The children enjoyed feeding the gulls at the beach.
Những đứa trẻ thích thú khi cho hải âu ăn ở bãi biển.
2.
ngây thơ, kẻ ngốc
a person who is easily fooled or tricked; a dupe
Ví dụ:
•
He was such a gull that he fell for the oldest trick in the book.
Anh ta là một kẻ ngây thơ đến nỗi đã mắc phải chiêu trò cũ rích nhất.
•
The con artist saw her as an easy gull.
Tên lừa đảo coi cô ấy là một con mồi dễ dàng.
Động từ
lừa dối, lừa gạt
to fool or trick (someone) into doing something
Ví dụ:
•
He tried to gull me into buying his old car.
Anh ta cố gắng lừa tôi mua chiếc xe cũ của anh ta.
•
Don't let them gull you with their sweet talk.
Đừng để họ lừa dối bạn bằng những lời nói ngọt ngào.