Nghĩa của từ seabed trong tiếng Việt

seabed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seabed

US /ˈsiː.bed/
UK /ˈsiː.bed/
"seabed" picture

Danh từ

đáy biển, lòng biển

the ground under the sea, especially over a continental shelf

Ví dụ:
Divers explored the diverse marine life on the seabed.
Các thợ lặn đã khám phá đời sống biển đa dạng trên đáy biển.
The ancient shipwreck lay undisturbed on the sandy seabed.
Con tàu đắm cổ xưa nằm yên bình trên đáy biển đầy cát.