Nghĩa của từ scurried trong tiếng Việt
scurried trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scurried
US /ˈskɜːr.id/
UK /ˈskɜːr.id/
Động từ
chạy vội, vội vã
move hurriedly with short quick steps
Ví dụ:
•
The mouse scurried across the floor.
Con chuột chạy vội qua sàn nhà.
•
Children scurried out of the classroom when the bell rang.
Trẻ em vội vã chạy ra khỏi lớp học khi chuông reo.