Nghĩa của từ scruples trong tiếng Việt

scruples trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scruples

US /ˈskruː.pəlz/
UK /ˈskruː.pəlz/

Danh từ số nhiều

ngại ngùng, lương tâm, sự đắn đo

a feeling of doubt or hesitation with regard to the morality or propriety of a course of action

Ví dụ:
He had no scruples about cheating on the exam.
Anh ta không có chút ngại ngùng nào khi gian lận trong kỳ thi.
She's a ruthless businesswoman with no scruples.
Cô ấy là một nữ doanh nhân tàn nhẫn, không có chút ngại ngùng nào.
Từ liên quan: