Nghĩa của từ screaming trong tiếng Việt

screaming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

screaming

US /ˈskriːmɪŋ/
UK /ˈskriːmɪŋ/

Tính từ

1.

hét, la hét

making a loud, high-pitched cry or sound

Ví dụ:
The child was screaming in pain after falling.
Đứa trẻ hét lên vì đau sau khi ngã.
The fans were screaming with excitement at the concert.
Người hâm mộ hét lên vì phấn khích tại buổi hòa nhạc.
2.

rõ ràng, hiển nhiên

very obvious or noticeable

Ví dụ:
There's a screaming error in your report.
Có một lỗi rõ ràng trong báo cáo của bạn.
The difference between the two versions is screaming.
Sự khác biệt giữa hai phiên bản là rõ ràng.

Danh từ

tiếng hét, tiếng la

a loud, high-pitched cry or sound

Ví dụ:
We heard a screaming from the haunted house.
Chúng tôi nghe thấy tiếng la hét từ ngôi nhà ma ám.
The sudden screaming startled everyone.
Tiếng la hét bất ngờ làm mọi người giật mình.