Nghĩa của từ scowling trong tiếng Việt
scowling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scowling
US /ˈskaʊ.lɪŋ/
UK /ˈskaʊ.lɪŋ/
Tính từ
cau có, nhăn nhó, khó chịu
having a facial expression of anger, disapproval, or displeasure
Ví dụ:
•
He gave me a scowling look when I interrupted him.
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt cau có khi tôi ngắt lời anh ấy.
•
The teacher had a scowling expression as she read the test results.
Cô giáo có vẻ mặt cau có khi đọc kết quả bài kiểm tra.
Từ liên quan: