Nghĩa của từ scourging trong tiếng Việt
scourging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scourging
US /ˈskɔːrdʒɪŋ/
UK /ˈskɔːrdʒɪŋ/
Danh từ
1.
đòn roi, sự đánh đập
the act of whipping or flogging someone as a punishment
Ví dụ:
•
The prisoner was subjected to a severe scourging.
Tù nhân đã phải chịu một trận đòn roi nặng nề.
•
Historically, scourging was a common form of punishment.
Trong lịch sử, đòn roi là một hình thức trừng phạt phổ biến.
2.
tai họa, nỗi khổ, thảm họa
a cause of great trouble or suffering
Ví dụ:
•
The economic downturn was a scourging for many small businesses.
Suy thoái kinh tế là một tai họa đối với nhiều doanh nghiệp nhỏ.
•
The disease became a scourging across the continent.
Căn bệnh trở thành một tai họa trên khắp lục địa.
Động từ
1.
đánh đập, dày vò
to whip or flog (someone)
Ví dụ:
•
The guards would often scourge prisoners who disobeyed.
Lính canh thường đánh đập những tù nhân không vâng lời.
•
He felt as if he was being scourged by his own conscience.
Anh ta cảm thấy như thể mình đang bị lương tâm dày vò.
2.
gây đau khổ, tàn phá, hoành hành
to cause great suffering to
Ví dụ:
•
The drought continued to scourge the land.
Hạn hán tiếp tục tàn phá đất đai.
•
Poverty and disease scourged the population.
Nghèo đói và bệnh tật hoành hành dân số.
Từ liên quan: