Nghĩa của từ scoured trong tiếng Việt

scoured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scoured

US /skaʊrd/
UK /skaʊəd/

Quá khứ phân từ

1.

cọ rửa, chà sạch

cleaned or polished by hard rubbing

Ví dụ:
The old pot was scoured until it shone like new.
Cái nồi cũ đã được cọ rửa cho đến khi sáng bóng như mới.
Her hands were red from having scoured the entire kitchen.
Tay cô ấy đỏ ửng vì đã cọ rửa toàn bộ nhà bếp.
2.

lùng sục, tìm kiếm kỹ lưỡng

searched thoroughly and quickly

Ví dụ:
They scoured the area for clues but found nothing.
Họ đã lùng sục khu vực để tìm manh mối nhưng không tìm thấy gì.
The police scoured the internet for any mention of the suspect.
Cảnh sát đã lùng sục internet để tìm bất kỳ thông tin nào về nghi phạm.