Nghĩa của từ schooner trong tiếng Việt
schooner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
schooner
US /ˈskuː.nɚ/
UK /ˈskuː.nər/
Danh từ
1.
thuyền buồm hai cột
a sailing vessel with at least two masts, fore-and-aft rigged on all masts
Ví dụ:
•
The old fisherman sailed his schooner across the bay.
Ông lão ngư dân lái chiếc thuyền buồm hai cột của mình qua vịnh.
•
We watched the majestic schooner glide silently on the horizon.
Chúng tôi ngắm nhìn chiếc thuyền buồm hai cột hùng vĩ lướt đi êm ái trên đường chân trời.
2.
ly bia lớn
a tall glass for beer, typically with a stem and a wide mouth
Ví dụ:
•
He ordered a schooner of ale at the pub.
Anh ấy gọi một ly bia lớn tại quán rượu.
•
The bartender filled the schooner to the brim with lager.
Người pha chế đổ đầy ly bia lớn bằng bia lager.