Nghĩa của từ schoolmate trong tiếng Việt

schoolmate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

schoolmate

US /ˈskuːl.meɪt/
UK /ˈskuːl.meɪt/
"schoolmate" picture

Danh từ

bạn học, bạn cùng trường

a person who attends or attended the same school as another

Ví dụ:
I ran into an old schoolmate at the grocery store.
Tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở cửa hàng tạp hóa.
She reconnected with her schoolmates at the reunion.
Cô ấy đã kết nối lại với bạn học của mình tại buổi họp mặt.