Nghĩa của từ scheduling trong tiếng Việt

scheduling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scheduling

US /ˈskedʒuːlɪŋ/
UK /ˈʃedjuːlɪŋ/

Danh từ

lên lịch, sắp xếp lịch trình

the act of planning the time when something will happen or be done

Ví dụ:
The project manager is responsible for the scheduling of tasks.
Quản lý dự án chịu trách nhiệm lên lịch các nhiệm vụ.
Effective scheduling is crucial for meeting deadlines.
Lên lịch hiệu quả là rất quan trọng để đáp ứng thời hạn.