Nghĩa của từ scheduled trong tiếng Việt

scheduled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scheduled

US /ˈskedʒ.uːld/
UK /ˈʃedʒ.uːld/

Tính từ

được lên lịch, được sắp xếp

planned to happen at a particular time

Ví dụ:
The flight is scheduled to depart at 3 PM.
Chuyến bay được lên lịch khởi hành lúc 3 giờ chiều.
The meeting is scheduled for next Monday.
Cuộc họp được lên lịch vào thứ Hai tới.

Động từ

lên lịch, sắp xếp

past simple and past participle of 'schedule'

Ví dụ:
We scheduled the appointment for Friday.
Chúng tôi đã lên lịch cuộc hẹn vào thứ Sáu.
The event was originally scheduled for last month.
Sự kiện ban đầu được lên lịch vào tháng trước.