Nghĩa của từ scattering trong tiếng Việt

scattering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scattering

US /ˈskæt̬.ɚ.ɪŋ/
UK /ˈskæt.ər.ɪŋ/

Danh từ

sự rải rác, sự phân tán

the action of distributing or spreading things over a wide area

Ví dụ:
The wind caused a wide scattering of leaves across the yard.
Gió làm lá cây rải rác khắp sân.
There was a small scattering of houses on the hillside.
Có một vài ngôi nhà rải rác trên sườn đồi.

Tính từ

rải rác, lác đác

occurring or found at irregular intervals or locations; sparse or sporadic

Ví dụ:
We observed a scattering of stars in the night sky.
Chúng tôi quan sát thấy những ngôi sao rải rác trên bầu trời đêm.
There was a scattering of applause after his speech.
Có những tràng pháo tay lác đác sau bài phát biểu của anh ấy.