Nghĩa của từ satiating trong tiếng Việt
satiating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
satiating
US /ˈseɪʃiˌeɪtɪŋ/
UK /ˈseɪʃieɪtɪŋ/
Tính từ
thỏa mãn, làm no
satisfying a desire or an appetite to the full; gratifying
Ví dụ:
•
The rich dessert was incredibly satiating after a long meal.
Món tráng miệng phong phú thật sự thỏa mãn sau một bữa ăn dài.
•
For some, the act of giving is more satiating than receiving.
Đối với một số người, hành động cho đi thỏa mãn hơn là nhận.