Nghĩa của từ satiated trong tiếng Việt
satiated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
satiated
Động từ
no nê
to completely satisfy yourself or a need, especially with food or pleasure, so that you could not have any more:
Ví dụ:
•
He drank greedily until his thirst was satiated.