Nghĩa của từ sarcoma trong tiếng Việt

sarcoma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sarcoma

US /sɑːrˈkoʊ.mə/
UK /sɑːˈkəʊ.mə/
"sarcoma" picture

Danh từ

sarcoma, ung thư mô liên kết

a malignant tumor of connective or other nonepithelial tissue.

Ví dụ:
The patient was diagnosed with a rare form of sarcoma.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc một dạng sarcoma hiếm gặp.
Research into sarcoma treatments has made significant progress.
Nghiên cứu về các phương pháp điều trị sarcoma đã đạt được tiến bộ đáng kể.
Từ đồng nghĩa: