Nghĩa của từ samples trong tiếng Việt

samples trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

samples

US /ˈsæm.pəlz/
UK /ˈsɑːm.pəlz/

Danh từ số nhiều

mẫu, vật mẫu

small parts or quantities of something intended to show what the whole is like

Ví dụ:
The company sent out free samples of their new product.
Công ty đã gửi các mẫu sản phẩm mới miễn phí.
We need to collect more soil samples for analysis.
Chúng ta cần thu thập thêm các mẫu đất để phân tích.
Từ liên quan: