Nghĩa của từ sagging trong tiếng Việt

sagging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sagging

US /ˈsæɡɪŋ/
UK /ˈsæɡɪŋ/

Tính từ

chùng xuống, xệ xuống

hanging down or drooping, especially due to weight or weakness

Ví dụ:
The old fence was sagging in the middle.
Hàng rào cũ bị chùng xuống ở giữa.
Her shoulders were sagging from exhaustion.
Vai cô ấy chùng xuống vì kiệt sức.
Từ liên quan: