Nghĩa của từ rusks trong tiếng Việt
rusks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rusks
US /rʌsks/
UK /rʌsks/
Danh từ số nhiều
bánh mì nướng giòn, bánh quy khô
a type of hard, dry biscuit or bread, often eaten with cheese or used as a base for other foods
Ví dụ:
•
We had cheese and rusks for a light supper.
Chúng tôi ăn phô mai và bánh mì nướng giòn cho bữa tối nhẹ.
•
Baby rusks are often given to infants for teething.
Bánh mì nướng giòn cho bé thường được dùng cho trẻ sơ sinh khi mọc răng.
Từ liên quan: