Nghĩa của từ ruptured trong tiếng Việt
ruptured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ruptured
US /ˈrʌptʃərd/
UK /ˈrʌptʃəd/
Tính từ
bị vỡ, bị đứt
having undergone a rupture; broken or burst suddenly
Ví dụ:
•
He suffered a ruptured appendix and needed emergency surgery.
Anh ấy bị viêm ruột thừa vỡ và cần phẫu thuật khẩn cấp.
•
The ruptured pipe caused a major flood in the basement.
Ống nước bị vỡ đã gây ra một trận lụt lớn ở tầng hầm.