Nghĩa của từ "run a business" trong tiếng Việt
"run a business" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
run a business
US /rʌn ə ˈbɪz.nɪs/
UK /rʌn ə ˈbɪz.nɪs/
Cụm từ
điều hành doanh nghiệp, quản lý công ty
to manage and operate a business or company
Ví dụ:
•
She decided to run a business after years of working for others.
Cô ấy quyết định điều hành một doanh nghiệp sau nhiều năm làm việc cho người khác.
•
It takes a lot of dedication to successfully run a business.
Cần rất nhiều sự cống hiến để điều hành một doanh nghiệp thành công.