Nghĩa của từ rumored trong tiếng Việt

rumored trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rumored

US /ˈruː.mɚd/
UK /ˈruː.məd/

Tính từ

được đồn đại, có tin đồn

reported or said by rumor

Ví dụ:
The rumored merger between the two companies has caused a stir in the market.
Vụ sáp nhập được đồn đại giữa hai công ty đã gây xôn xao thị trường.
It's rumored that the celebrity couple has broken up.
Có tin đồn rằng cặp đôi nổi tiếng đã chia tay.
Từ liên quan: