Nghĩa của từ roux trong tiếng Việt
roux trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
roux
US /ruː/
UK /ruː/
Danh từ
roux, nước sốt đặc
a mixture of fat (especially butter) and flour used as a base for sauces and soups.
Ví dụ:
•
To thicken the gravy, first make a roux.
Để làm đặc nước sốt, trước tiên hãy làm một roux.
•
She stirred the roux until it turned golden brown.
Cô ấy khuấy roux cho đến khi nó chuyển sang màu vàng nâu.
Từ đồng nghĩa: