Nghĩa của từ rote trong tiếng Việt

rote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rote

US /roʊt/
UK /rəʊt/
"rote" picture

Danh từ

học vẹt, sự máy móc

the process of learning something by repeating it until you remember it, rather than by understanding the meaning of it

Ví dụ:
He learned the poem by rote.
Anh ấy đã học thuộc lòng bài thơ bằng cách học vẹt.
Rote learning is often criticized for not encouraging critical thinking.
Việc học vẹt thường bị chỉ trích vì không khuyến khích tư duy phản biện.
Từ liên quan: