Nghĩa của từ roomie trong tiếng Việt

roomie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

roomie

US /ˈruː.mi/
UK /ˈruː.mi/

Danh từ

bạn cùng phòng, bạn cùng nhà

a person with whom one shares a room or apartment

Ví dụ:
My roomie and I are planning to cook dinner together tonight.
Bạn cùng phòng của tôi và tôi đang lên kế hoạch nấu bữa tối cùng nhau tối nay.
She found a new roomie through an online advertisement.
Cô ấy tìm được một bạn cùng phòng mới thông qua một quảng cáo trực tuyến.
Từ liên quan: