Nghĩa của từ roiled trong tiếng Việt

roiled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

roiled

US /rɔɪld/
UK /rɔɪld/

Tính từ

1.

đục ngầu, khuấy động

(of a liquid) made turbid or muddy by having the sediment stirred up

Ví dụ:
The river was roiled by the heavy rains.
Dòng sông đục ngầu vì mưa lớn.
The storm left the ocean waters roiled and murky.
Cơn bão khiến nước biển đục ngầu và lầy lội.
2.

xáo động, bối rối

feeling agitated or disturbed

Ví dụ:
His mind was roiled with conflicting emotions.
Tâm trí anh ấy xáo động với những cảm xúc mâu thuẫn.
The news left her feeling deeply roiled.
Tin tức khiến cô ấy cảm thấy vô cùng xáo động.
Từ liên quan: