Nghĩa của từ rodomontade trong tiếng Việt

rodomontade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rodomontade

US /ˌrɑːd.əˈmɑːn.teɪd/
UK /ˌrɒd.ə.mɒnˈteɪd/
"rodomontade" picture

Danh từ

khoác lác, nói khoác

boastful or inflated talk or behavior

Ví dụ:
His speech was full of rodomontade, promising things he could never deliver.
Bài phát biểu của anh ta đầy những lời khoác lác, hứa hẹn những điều anh ta không bao giờ có thể thực hiện được.
Despite his initial rodomontade, he quickly backed down when challenged.
Mặc dù ban đầu khoác lác, anh ta nhanh chóng rút lui khi bị thách thức.