Nghĩa của từ "rising cost" trong tiếng Việt

"rising cost" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rising cost

US /ˈraɪ.zɪŋ kɔːst/
UK /ˈraɪ.zɪŋ kɒst/
"rising cost" picture

Danh từ

chi phí gia tăng, giá cả leo thang

the increase in the amount of money that must be paid to buy, use, or do something

Ví dụ:
Many families are struggling with the rising cost of living.
Nhiều gia đình đang phải vật lộn với chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
The rising cost of fuel is affecting the transport industry.
Giá nhiên liệu tăng cao đang ảnh hưởng đến ngành vận tải.