Nghĩa của từ rippled trong tiếng Việt
rippled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rippled
US /ˈrɪp.əld/
UK /ˈrɪp.əld/
Tính từ
gợn sóng, lượn sóng
having a surface that is gently wavy or uneven
Ví dụ:
•
The breeze created a rippled effect on the surface of the lake.
Làn gió nhẹ tạo ra hiệu ứng gợn sóng trên mặt hồ.
•
His muscles were clearly defined and rippled under his skin.
Cơ bắp của anh ấy rõ ràng và gợn sóng dưới da.
Từ liên quan: