Nghĩa của từ rink trong tiếng Việt
rink trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rink
US /rɪŋk/
UK /rɪŋk/
Danh từ
sân, sân trượt băng
an area of ice or a floor, often indoors, used for skating or other sports
Ví dụ:
•
The children loved skating on the ice rink.
Những đứa trẻ thích trượt băng trên sân băng.
•
They played a game of roller hockey at the roller rink.
Họ đã chơi một trận khúc côn cầu patin tại sân patin.
Từ liên quan: