Nghĩa của từ tinea trong tiếng Việt

tinea trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tinea

US /ˈtɪn.i.ə/
UK /ˈtɪn.i.ə/

Danh từ

nấm da, bệnh nấm ngoài da

a fungal infection of the skin, hair, or nails, especially one that causes ring-shaped patches on the skin

Ví dụ:
He was diagnosed with tinea pedis, commonly known as athlete's foot.
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh nấm da chân, thường được gọi là nấm bàn chân.
Topical antifungal creams are often used to treat various forms of tinea.
Kem chống nấm bôi ngoài da thường được sử dụng để điều trị các dạng nấm da khác nhau.