Nghĩa của từ ringlets trong tiếng Việt

ringlets trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ringlets

US /ˈrɪŋ.ləts/
UK /ˈrɪŋ.ləts/

Danh từ số nhiều

lọn tóc xoăn, tóc xoăn nhỏ

curls of hair, especially when they are small and tightly coiled

Ví dụ:
Her golden hair fell in perfect ringlets around her shoulders.
Mái tóc vàng của cô ấy buông xuống thành những lọn tóc xoăn hoàn hảo quanh vai.
The baby had soft, dark ringlets.
Em bé có những lọn tóc xoăn mềm mại, sẫm màu.
Từ liên quan: