Nghĩa của từ rims trong tiếng Việt
rims trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rims
US /rɪmz/
UK /rɪmz/
Danh từ số nhiều
1.
vành, niềng
the outer edge of a wheel, holding the tire
Ví dụ:
•
He bought new chrome rims for his car.
Anh ấy đã mua vành chrome mới cho chiếc xe của mình.
•
The bicycle rims were bent after the accident.
Vành xe đạp bị cong sau tai nạn.
2.
miệng, vành
the upper edge of a cup, bowl, or other container
Ví dụ:
•
The coffee cup was filled to the rim.
Cốc cà phê được đổ đầy đến miệng.
•
He wiped the moisture from the rim of his glass.
Anh ấy lau sạch hơi ẩm từ miệng ly của mình.
Từ liên quan: