Nghĩa của từ rigidity trong tiếng Việt
rigidity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rigidity
US /rɪˈdʒɪd.ə.t̬i/
UK /rɪˈdʒɪd.ə.ti/
Danh từ
1.
độ cứng, tính cứng nhắc
the quality of being stiff and not able to bend or be bent
Ví dụ:
•
The rigidity of the metal made it difficult to shape.
Độ cứng của kim loại khiến nó khó tạo hình.
•
He complained about the rigidity of the new mattress.
Anh ấy phàn nàn về độ cứng của tấm nệm mới.
2.
sự cứng nhắc, tính không linh hoạt, sự bảo thủ
the quality of being unwilling to change your ideas or behavior
Ví dụ:
•
Her intellectual rigidity made it difficult for her to accept new theories.
Sự cứng nhắc trong tư duy khiến cô ấy khó chấp nhận các lý thuyết mới.
•
The company's rigidity in its policies led to a decline in innovation.
Sự cứng nhắc trong chính sách của công ty đã dẫn đến sự suy giảm đổi mới.
Từ liên quan: