Nghĩa của từ rigatoni trong tiếng Việt

rigatoni trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rigatoni

US /ˌrɪɡ.əˈtoʊ.ni/
UK /ˌrɪɡ.əˈtəʊ.ni/
"rigatoni" picture

Danh từ

mì ống rigatoni

a type of pasta in the shape of short, wide tubes, often with ridges on the outside

Ví dụ:
We had rigatoni with a rich tomato sauce for dinner.
Chúng tôi đã ăn mì ống rigatoni với sốt cà chua đậm đà cho bữa tối.
The chef recommended the baked rigatoni with cheese.
Đầu bếp đã giới thiệu món mì ống rigatoni nướng phô mai.
Từ đồng nghĩa: