Nghĩa của từ macaroni trong tiếng Việt

macaroni trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

macaroni

US /ˌmæk.əˈroʊ.ni/
UK /ˌmæk.ərˈəʊ.ni/
"macaroni" picture

Danh từ

mì ống

pasta in the form of narrow tubes, typically cut into short lengths

Ví dụ:
She made a delicious dish of baked macaroni and cheese.
Cô ấy đã làm một món mì ống nướng phô mai ngon tuyệt.
The soup had small pieces of macaroni in it.
Món súp có những miếng mì ống nhỏ bên trong.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: