Nghĩa của từ riddles trong tiếng Việt
riddles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
riddles
US /ˈrɪd.əlz/
UK /ˈrɪd.əlz/
Danh từ số nhiều
câu đố
questions or statements intentionally phrased so as to require ingenuity in ascertaining their answer or meaning
Ví dụ:
•
The children loved trying to solve the difficult riddles.
Những đứa trẻ thích cố gắng giải các câu đố khó.
•
He enjoyed telling funny riddles at parties.
Anh ấy thích kể những câu đố vui ở các bữa tiệc.