Nghĩa của từ riddling trong tiếng Việt
riddling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
riddling
US /ˈrɪd.lɪŋ/
UK /ˈrɪd.lɪŋ/
Tính từ
đầy lỗ, thủng lỗ chỗ
full of holes; perforated
Ví dụ:
•
The old boat was riddling with leaks.
Chiếc thuyền cũ đầy những chỗ rò rỉ.
•
His theory was riddling with inconsistencies.
Lý thuyết của anh ấy đầy rẫy những mâu thuẫn.
Từ liên quan: