Nghĩa của từ ricochet trong tiếng Việt
ricochet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ricochet
US /ˈrɪk.ə.ʃeɪ/
UK /ˈrɪk.ə.ʃeɪ/
Động từ
nảy, bật lại
to rebound one or more times off a surface
Ví dụ:
•
The bullet ricocheted off the wall and hit the car.
Viên đạn nảy ra khỏi tường và trúng vào xe.
•
His words ricocheted in her mind, echoing with doubt.
Lời nói của anh ta vang vọng trong tâm trí cô, dội lại sự nghi ngờ.
Danh từ
sự nảy, sự bật lại
a bullet or other projectile that ricochets
Ví dụ:
•
The hunter heard the sharp sound of a ricochet as his shot missed the target.
Người thợ săn nghe thấy tiếng đạn nảy sắc bén khi phát bắn của anh ta trượt mục tiêu.
•
The incident was caused by a dangerous ricochet.
Vụ việc do một cú nảy nguy hiểm gây ra.
Từ liên quan: