Nghĩa của từ ricocheting trong tiếng Việt
ricocheting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ricocheting
US /ˌrɪk.əˈʃeɪ.ɪŋ/
UK /ˌrɪk.əˈʃeɪ.ɪŋ/
Động từ
nảy, dội lại
to rebound one or more times off a surface
Ví dụ:
•
The bullet went through the window and kept ricocheting off the walls.
Viên đạn xuyên qua cửa sổ và tiếp tục nảy vào các bức tường.
•
The sound of the gunshot was ricocheting through the canyon.
Tiếng súng vang vọng khắp hẻm núi.