Nghĩa của từ diamante trong tiếng Việt
diamante trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diamante
US /diːəˈmɑːn.teɪ/
UK /diːəˈmɒn.teɪ/
Danh từ
kim cương giả, đá rhinestone
an ornament, especially a piece of jewelry, made with or set with artificial diamonds or rhinestones
Ví dụ:
•
Her dress was adorned with sparkling diamante.
Chiếc váy của cô ấy được trang trí bằng những viên kim cương giả lấp lánh.
•
The shoes had a buckle encrusted with tiny pieces of diamante.
Đôi giày có một khóa cài được đính những mảnh kim cương giả nhỏ.