Nghĩa của từ revived trong tiếng Việt
revived trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
revived
US /rɪˈvaɪvd/
UK /rɪˈvaɪvd/
Động từ
1.
hồi sinh, làm sống lại
restore to life or consciousness
Ví dụ:
•
The doctors managed to revive the patient after the heart attack.
Các bác sĩ đã cố gắng hồi sinh bệnh nhân sau cơn đau tim.
•
A splash of cold water helped to revive her.
Một gáo nước lạnh đã giúp cô ấy tỉnh lại.
2.
khôi phục, làm sống lại, phục hồi
bring back into use, existence, or popularity
Ví dụ:
•
The old tradition was revived by the local community.
Truyền thống cũ đã được cộng đồng địa phương khôi phục.
•
Efforts were made to revive the struggling economy.
Những nỗ lực đã được thực hiện để phục hồi nền kinh tế đang gặp khó khăn.