Nghĩa của từ "return on sales" trong tiếng Việt
"return on sales" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
return on sales
US /rɪˈtɜrn ɑn seɪlz/
UK /rɪˈtɜːn ɒn seɪlz/
Cụm từ
tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu, lợi nhuận trên doanh số
a financial ratio that measures how much profit a company makes from each dollar of sales
Ví dụ:
•
The company's return on sales improved significantly this quarter.
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của công ty đã cải thiện đáng kể trong quý này.
•
A high return on sales indicates efficient management.
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu cao cho thấy quản lý hiệu quả.