Nghĩa của từ retardancy trong tiếng Việt

retardancy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

retardancy

US /rɪˈtɑːr.dənsi/
UK /rɪˈtɑː.dənsi/

Danh từ

sự chậm trễ, sự cản trở, khả năng chống cháy

the quality or state of being retarded; slowness or delay in development or progress

Ví dụ:
The chemical treatment improved the flame retardancy of the fabric.
Xử lý hóa học đã cải thiện khả năng chống cháy của vải.
The project suffered from significant retardancy due to unforeseen issues.
Dự án bị chậm trễ đáng kể do các vấn đề không lường trước được.