Nghĩa của từ resurrect trong tiếng Việt
resurrect trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
resurrect
US /ˌrez.əˈrekt/
UK /ˌrez.ərˈekt/
Động từ
1.
hồi sinh, làm sống lại
to restore a dead person to life
Ví dụ:
•
The story tells of a powerful wizard who could resurrect the dead.
Câu chuyện kể về một phù thủy quyền năng có thể hồi sinh người chết.
•
In many religions, it is believed that a savior will resurrect at the end of time.
Trong nhiều tôn giáo, người ta tin rằng một vị cứu tinh sẽ sống lại vào thời điểm tận thế.
2.
khôi phục, khơi lại
to revive or bring back into use something that has been inactive, forgotten, or defunct
Ví dụ:
•
The fashion designer decided to resurrect a style from the 1920s.
Nhà thiết kế thời trang đã quyết định khôi phục lại một phong cách từ những năm 1920.
•
They are trying to resurrect the failed peace talks.
Họ đang cố gắng khơi lại các cuộc đàm phán hòa bình đã thất bại.
Từ liên quan: