Nghĩa của từ restrictive trong tiếng Việt

restrictive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

restrictive

US /rɪˈstrɪk.tɪv/
UK /rɪˈstrɪk.tɪv/

Tính từ

hạn chế, giới hạn

limiting freedom of action or choice

Ví dụ:
The new laws are too restrictive on small businesses.
Các luật mới quá hạn chế đối với các doanh nghiệp nhỏ.
Her parents were very restrictive about her going out.
Cha mẹ cô ấy rất hạn chế việc cô ấy ra ngoài.