Nghĩa của từ resolutely trong tiếng Việt

resolutely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resolutely

US /ˈrez.ə.luːt.li/
UK /ˈrez.ə.luːt.li/

Trạng từ

kiên quyết, quả quyết

in a determined and unwavering manner

Ví dụ:
She resolutely refused to give up, despite the challenges.
Cô ấy kiên quyết không từ bỏ, bất chấp những thách thức.
He walked resolutely towards the finish line.
Anh ấy kiên quyết bước về phía vạch đích.