Nghĩa của từ reshape trong tiếng Việt
reshape trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reshape
US /ˌriːˈʃeɪp/
UK /ˌriːˈʃeɪp/
Động từ
tái tạo, tái định hình
to change the shape or structure of something
Ví dụ:
•
The sculptor worked to reshape the clay into a new form.
Người điêu khắc đã làm việc để tái tạo đất sét thành một hình dạng mới.
•
The new policies aim to reshape the economy.
Các chính sách mới nhằm mục đích tái định hình nền kinh tế.